văn án

văn án

Một văn án cũ được đặt trên bàn gỗ trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hồ sơ, tài liệu liên quan đến một vụ kiện hoặc xử án (cổ): "văn án" chỉ tập văn bản, chứng cứ, lời khai được lưu trữ trong quá trình xét xử một vụ án.
    • Bản tóm tắt nội dung truyện, tiểu thuyết (hiện đại, thông tục): "văn án" được dùng phổ biến trong cộng đồng đọc truyện online để chỉ đoạn giới thiệu ngắn về cốt truyện, thường nằmđầu tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cổ (vụ án):

    • Quan tòa yêu cầu mang văn án của vụ án này ra xem xét. (Viên quan yêu cầu đưa hồ sơ vụ kiện lên để nghiên cứu.)
    • Văn án được lưu trữ cẩn thận trong kho lưu trữ tòa án. (Các tài liệu xét xử được bảo quản kỹ lưỡng tại nơi lưu trữ của tòa.)
  • Nghĩa hiện đại (giới thiệu truyện):

    • Văn án của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn, chỉ đọc vài dòng đã muốn đọc tiếp. (Đoạn giới thiệu ngắn đầu truyện khiến người đọc tò mò.)
    • Tác giả vừa đăng văn án cho chương mới, hứa hẹn nhiều tình tiết gay cấn. (Tác giả vừa đăng tải bản tóm tắt nội dung chương mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xem văn án": hành động đọc đoạn giới thiệu truyện để quyết định đọc hay không.

    • Trước khi tải truyện, tôi thường xem văn án trước. (Tôi đọc bản tóm tắt để kiểm tra nội dung.)
  • "Văn án hấp dẫn": đoạn giới thiệu sức thu hút, khiến người đọc muốn theo dõi.

    • Văn án hấp dẫn yếu tố quan trọng để thu hút độc giả. (Một bản tóm tắt hay giúp tăng lượt đọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Án văn: văn bản liên quan đến án kiệnđồng nghĩa với "văn án" trong nghĩa cổ.

    • Án văn được soạn thảo bởi thư ký tòa. (Văn bản xét xử do thư ký tòa soạn.)
  • Tóm tắt: bản rút gọn nội dunggần nghĩa với "văn án" trong nghĩa hiện đại.

    • Tóm tắt truyện này dài hơn văn án thông thường. (Bản rút gọn nội dung độ dài khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồ sơ vụ án (cổ): tập tài liệu tố tụng.
  • Giới thiệu truyện (hiện đại): đoạn văn ngắn mô tả cốt truyện.
Thành ngữ liên quan
  • Văn án dày cộp: hồ sơ vụ kiện rất nhiều tài liệu (nghĩa cổ).
    • Vụ án tham nhũng này văn án dày cộp. (Hồ sơ vụ án chứa nhiều chứng cứ lời khai.)